CCorepunkCơ sở dữ liệu
⌘K
Bản đồ thế giới
Trang chủ
Trang chủBản đồ thế giới
Cơ sở dữ liệu
Vật phẩm và trang bịNPC và sinh vậtCông thứcKỹ năngHiệu ứngThiên phúNhiệm vụPhụ bản và đấu trườngThú cưỡiCâu chuyện và hội thoạiChiến lợi phẩm và giao dịch
Công cụ
Tin tứcCông cụHướng dẫn
Trang chủ/NPC và sinh vật/Grizzle
Grizzle

Grizzle

UnitNPCQuestRiverrise

Grizzle is a vendor in Corepunk. It has 1 known spawn location on the Kwalat map. It sells 487 items.

Người bán này dạy nghề rèn vũ khí. Ông ta rất tự hào về tay nghề của mình, và luôn thúc đẩy việc chế tạo những loại vũ khí quá mức khôi hài. Ông ta thử nghiệm chúng trên Boom-Boom McGee, một người mặc bộ đồ bảo hộ, rõ ràng đã bị va đập vào đầu quá nhiều lần. Mặc dù vậy, ông ta khẳng định rằng mình rất yêu quý các nhân viên (dù không cung cấp bảo hiểm y tế) và luôn nhanh nhảu với những câu nói đùa và châm chọc. Ông ta đến từ một thế giới khác đã bị hủy diệt bởi một thế lực tận thế, quái đản, và là kẻ sống sót duy nhất. Một phần lý do ông ta chế tạo nhiều vũ khí như vậy là để đề phòng thế lực đó đến Kwalat. Dù vậy, ông ta giấu nhẹm câu chuyện sâu xa này dưới lớp vỏ khoe khoang và huênh hoang, tuy nhiên.

Details

Buy price
×1.12–1.33
Sell price
×0.58–0.78

Trade stock

Trader Riverrise Weaposmithbuys at ×1.12–1.33 · sells at ×0.58–0.78

Weaponsmithing / Grade 5 / Riverrise

Nhiên Liệu Tổng HợpNhiên Liệu Tổng Hợp
×10–20
Xáo Trộn Lại Chỉ Số ChínhXáo Trộn Lại Chỉ Số Chính
×5–15
Xáo Trộn Lại Giỏ PhụXáo Trộn Lại Giỏ Phụ
×5–15
Xáo Trộn Lại Chỉ Số PhụXáo Trộn Lại Chỉ Số Phụ
×5–15
Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm Dành Cho Người MớiBộ Nâng Cấp Vật Phẩm Dành Cho Người Mới
×1–5
Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Người Tinh ThôngBộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Người Tinh Thông
×1–3
Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Bậc ThầyBộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Bậc Thầy
×1–2
Bọng AdrenalineBọng Adrenaline
×3–9
AmberAmber
×3–9
Ancient FossilsAncient Fossils
×3–9
Animal FatAnimal Fat
×3–9
Mật GấuMật Gấu
×3–9
Blue LotusBlue Lotus
×3–9
Carnivorous PlantCarnivorous Plant
×3–9
Kim CươngKim Cương
×3–9
Elastic MembraneElastic Membrane
×3–9
Eye of the BeastEye of the Beast
×3–9
Quả RừngQuả Rừng
×3–9
Fragrant RootFragrant Root
×3–9
Giant FeatherGiant Feather
×3–9
GonadGonad
×3–9
Lõi GỗLõi Gỗ
×3–9
Iron OreIron Ore
×3–9
Isotope-238Isotope-238
×3–9
JuteJute
×3–9
Xương LớnXương Lớn
×3–9
Máu SốngMáu Sống
×3–9
Magic WeedsMagic Weeds
×3–9
Mana ResinMana Resin
×3–9
Meteoric MetalMeteoric Metal
×3–9
MoonstoneMoonstone
×3–9
Lá Đột BiếnLá Đột Biến
×3–9
Neon MushroomNeon Mushroom
×3–9
Gai Hóa ThạchGai Hóa Thạch
×3–9
RubyRuby
×3–9
Six-leaf CloverSix-leaf Clover
×3–9
Soft CrystalSoft Crystal
×3–9
Xương SốngXương Sống
×3–9
Vỏ ĐáVỏ Đá
×3–9
Titanium NuggetTitanium Nugget
×3–9
Transparent LeafTransparent Leaf
×3–9
Rễ CâyRễ Cây
×3–9
VonframVonfram
×3–9
WoodWood
×3–9
Xiphoid ProcessXiphoid Process
×3–9
Thịt Xông Khói và TrứngThịt Xông Khói và Trứng
×3–9
Cà Tím NướngCà Tím Nướng
×3–9
Quả Mọng và KemQuả Mọng và Kem
×3–9
Big BobBig Bob
×3–9
Bánh Pie Việt QuấtBánh Pie Việt Quất
×3–9
Salad Bắp Cải và Cà RốtSalad Bắp Cải và Cà Rốt
×3–9
Sườn Chiên GiònSườn Chiên Giòn
×3–9
Gà GiònGà Giòn
×3–9
Cà Tím Nướng GiònCà Tím Nướng Giòn
×3–9
Phô mai DorpurpluPhô mai Dorpurplu
×3–9
Thịt Khô JamonThịt Khô Jamon
×3–9
Salad TrứngSalad Trứng
×3–9
Cuộn Sushi CáCuộn Sushi Cá
×3–9
Xác Thú Nướng VỉXác Thú Nướng Vỉ
×3–9
Cá NướngCá Nướng
×3–9
…and 427 more

Spawn locations

Kwalat·5152.1, 3597.0

FAQ

Grizzle spawns at 1 known location on Kwalat. Open location on the map →
Grizzle sells 487 items, including Nhiên Liệu Tổng Hợp, Xáo Trộn Lại Chỉ Số Chính, Xáo Trộn Lại Giỏ Phụ, Xáo Trộn Lại Chỉ Số Phụ.