 Bộ Hợp Nhất Tài Năng | Khối lập phương | Phổ thông | 150.000 |
Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm | Khối lập phương | – | 2.409 |
Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm | Khối lập phương | – | 1.807 |
Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm | Khối lập phương | – | 1.204 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Bậc Thầy | Khối lập phương | Sử thi | 407.500 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Bậc Thầy | Khối lập phương | Hiếm | 100.000 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Bậc Thầy | Khối lập phương | Không thường | 30.000 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Người Tinh Thông | Khối lập phương | Sử thi | 11.000 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Người Tinh Thông | Khối lập phương | Hiếm | 10.000 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm của Người Tinh Thông | Khối lập phương | Không thường | 2.333 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm Dành Cho Người Mới | Khối lập phương | Sử thi | 500 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm Dành Cho Người Mới | Khối lập phương | Hiếm | 1.450 |
 Bộ Nâng Cấp Vật Phẩm Dành Cho Người Mới | Khối lập phương | Không thường | 1.208 |
 Bộ Phân Tách Tài Năng | Khối lập phương | Không thường | 99.500 |
 Nhiên Liệu Tổng Hợp | Khối lập phương | Phổ thông | 2.500 |
 Nhiên Liệu Tổng Hợp | Khối lập phương | Phổ thông | 1.000 |
 Phân Mảnh Thuộc Tính | Khối lập phương | Không thường | – |
 Skin Upgrade Kit | Khối lập phương | Không thường | 500 |
 Skin Upgrade Kit | Khối lập phương | Hiếm | 4.333 |
 Skin Upgrade Kit | Khối lập phương | Sử thi | 75.000 |
 Thiết Bị Tái Rèn | Khối lập phương | Không thường | 6.000 |
 Trộn Thuộc Tính | Khối lập phương | Phổ thông | – |
 Xáo Trộn Lại Chỉ Số Chính | Khối lập phương | Không thường | 2.383 |
 Xáo Trộn Lại Chỉ Số Phụ | Khối lập phương | Không thường | 333 |
 Xáo Trộn Lại Giỏ Phụ | Khối lập phương | Không thường | 6.020 |