Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Thực Hiện Rút TiềnDòng: 111
Ngọn Hải Đăng Của Sự Tự TinDòng: 161
Ngọn Hải Đăng Hy VọngDòng: 181
Vẻ Đẹp Trong BùnDòng: 141
Sau Lưng Kẻ ThùDòng: 181
Bên Dưới Bề MặtDòng: 151
Điều Khoản Đào Tẩu Của BlitzDòng: 191
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Nướng Độc LậpDòng: 221
Mẻ Cá Trong NgàyDòng: 121
Bắt giấc mơDòng: 131
Nhiệm vụ Bất khả thi: Chip Ngoài Hành TinhDòng: 271
Can thiệp cười khúc khíchDòng: 141
Thanh Tẩy Chuyến ĐiDòng: 131
Đồ Ngọt Bị Tịch ThuDòng: 171
Vấn Đề Cấy GhépDòng: 171
Dọn Dẹp Tham NhũngDòng: 151
Ngoại Giao Ẩm ThựcDòng: 141
Tên Chết Và Mạch SốngDòng: 71
Trang 4: Tử Thần - QuạDòng: 11
Giải Mã Sự Phản BộiDòng: 161
Tiến Thoái Lưỡng Nan Về Dữ Liệu Sa MạcDòng: 221
Giải Mã Sa MạcDòng: 191
Ngoại Giao Sa MạcDòng: 231
Hy Vọng Bị Bỏ RơiDòng: 181
Độ Sâu Tuyệt VọngDòng: 141
Khao Khát DendroidDòng: 181
Hậu Quả Mất Trật TựDòng: 141
Tiếng Vọng Vượt XaDòng: 141
Tiếng Vọng Hoang TưởngDòng: 171
Những Tiếng Vọng Của Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 141
Tiếng Vọng Của Cổ Vật Hoang DãDòng: 181
Những quái vật tám chânDòng: 161
Sự trả thù bùng nổDòng: 171
Greta và việc thu thập bí ngô miễn cưỡngDòng: 171
Lông Và NộDòng: 121
Sắc Lệnh Của Tiên Tri CáDòng: 171
Hoa Cho Tình BạnDòng: 211
Tri Thức Bị CấmDòng: 131
Từ Seaonna Với Tình YêuDòng: 151
Sự Sùng Kính NấmDòng: 131
Nỗi Sợ NấmDòng: 151
Tia Sáng Đổi MớiDòng: 141
Bảo Vệ Vận MayDòng: 161
Bảo Vệ Màu XanhDòng: 141
Trợ Thủ Giải RượuDòng: 211
Thu Hoạch Kẻ Gục NgãDòng: 161
Dòng Nước Tan VỡDòng: 191
Phương Thuốc Thảo DượcDòng: 131
Trang 3: Đói Khát - SóiDòng: 11
Trong Bụng Quái ThúDòng: 211

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skull MaskDòng: 26
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info SlpyDòng: 25
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SnzyDòng: 23
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info Soko UnoDòng: 22
Info Southeast GuardDòng: 37
Info SpadeDòng: 18
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Steel StanDòng: 27
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Sword In StoneDòng: 36
Info T MoneyDòng: 26
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terry GlowmanDòng: 32
Info TharkonDòng: 25
Info The GuardinatorDòng: 21
Info The Guardinator Steppe VersionDòng: 26
Info Thelma TurtlebottomDòng: 23
Info ThemisDòng: 34
Info ThistlebrookDòng: 23
Info Thorin ToastbeardDòng: 25
Info Tor Drostin Steppe VersionDòng: 37
Info Tor MacdrummondDòng: 22
Info Tower ArmDòng: 37
Info Trevor BarlowDòng: 40
Info TritonDòng: 39
Info Triton Steppe VersionDòng: 25
Info Universal MasteryDòng: 30
Info Varkus DrovDòng: 40
Info Velvet ViperDòng: 21
Info Vexina StriderDòng: 25
Info Vexina Strider Steppe VersionDòng: 25
Info Vick HardiganDòng: 22
Info Wandering SpiritDòng: 19
Info Warren Warrington Poison Steppe VersionDòng: 5
Info Warren Warrington Steppe VersionDòng: 5
Info Weapons BlindfoldDòng: 33