Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Giao Dịch Giấy TờDòng: 163
Thử Thách Ý Chí Bất KhuấtDòng: 161
Vạch mặt kẻ giả mạoDòng: 161
Bằng Chứng Khó ChịuDòng: 161
Nghiên Cứu Quý GiáDòng: 161
Giấy ƯớtDòng: 161
Trứng Cho Bữa SángDòng: 16–
Kịch Dưa Nở RộDòng: 15–
Canh Bạc Định MệnhDòng: 152
Một tình huống điên rồDòng: 15–
Một Mảnh ThiềnDòng: 15–
Nâng Ly Cho Sự Khai SángDòng: 151
Tiếp nhiên liệu cho Máy móc Đồng nghiệpDòng: 151
Dị Ứng Với Nhiệm VụDòng: 151
Tăng Cường Mẻ CáDòng: 152
Bên Dưới Bề MặtDòng: 151
Yên nghỉDòng: 15–
Được xây dựng để trích xuấtDòng: 157
Trang Sức Độc HạiDòng: 15–
Món ăn nhẹ đồngDòng: 152
Dọn Dẹp Tham NhũngDòng: 151
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Kỹ Năng Chế TạoDòng: 155
Tinh Tuý Hoang DãDòng: 153
Thoát khỏi sân khấu bên tráiDòng: 152
Nuôi dưỡng ĐànDòng: 15–
Từ Seaonna Với Tình YêuDòng: 151
Nỗi Sợ NấmDòng: 151
Nhịp đập của bữa tiệcDòng: 15–
Mối Đe Dọa Ẩn GiấuDòng: 152
Nhiệm Vụ Kỷ JuRicksDòng: 151
Duy Trì Hòa BìnhDòng: 15–
Lạc lối trong Không gian...và Thời gianDòng: 151
Ý Định Từ TínhDòng: 152
Chặt Đầu... Lại Lần Nữa!Dòng: 158
Thuốc mỡ phục hồi của PercivalDòng: 154
Di truyền Tài năngDòng: 15–
Vinh quang Sáng chói của Gấu XámDòng: 15–
Giá của sự trừng phạtDòng: 15–
Di Vật Han Gỉ Cho Nghi LễDòng: 156
Điều Gì Đó Đáng NghiDòng: 151
Tiết Lộ LớnDòng: 151
Lễ Hội Của Ngư DânDòng: 151
Kinh Hoàng Nhỏ BéDòng: 153
Lý thuyết giết mẹDòng: 15–
Phần thịt của vấn đềDòng: 151
Giai điệu của bất hạnhDòng: 151
Cuộc trốn thoát ngọt ngàoDòng: 15–
Tham vọng độc hạiDòng: 15–
Thử Thách Của Người Được Đánh DấuDòng: 153
Vấn Đề Danh DựDòng: 141

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skull MaskDòng: 26
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info SlpyDòng: 25
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SnzyDòng: 23
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info Soko UnoDòng: 22
Info Southeast GuardDòng: 37
Info SpadeDòng: 18
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Steel StanDòng: 27
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Sword In StoneDòng: 36
Info T MoneyDòng: 26
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terry GlowmanDòng: 32
Info TharkonDòng: 25
Info The GuardinatorDòng: 21
Info The Guardinator Steppe VersionDòng: 26
Info Thelma TurtlebottomDòng: 23
Info ThemisDòng: 34
Info ThistlebrookDòng: 23
Info Thorin ToastbeardDòng: 25
Info Tor Drostin Steppe VersionDòng: 37
Info Tor MacdrummondDòng: 22
Info Tower ArmDòng: 37
Info Trevor BarlowDòng: 40
Info TritonDòng: 39
Info Triton Steppe VersionDòng: 25
Info Universal MasteryDòng: 30
Info Varkus DrovDòng: 40
Info Velvet ViperDòng: 21
Info Vexina StriderDòng: 25
Info Vexina Strider Steppe VersionDòng: 25
Info Vick HardiganDòng: 22
Info Wandering SpiritDòng: 19
Info Warren Warrington Poison Steppe VersionDòng: 5
Info Warren Warrington Steppe VersionDòng: 5
Info Weapons BlindfoldDòng: 33