Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Giải Mã Sự Phản BộiDòng: 161
Giải Mã Sa MạcDòng: 191
Giai điệu của bất hạnhDòng: 151
Giá của sự trừng phạtDòng: 15–
Gảy đàn buồn bãDòng: 141
Được xây dựng để trích xuấtDòng: 157
Đối Mặt Ngọn LửaDòng: 195
Đôi Mắt Kim CươngDòng: 223
Độ Sâu Tuyệt VọngDòng: 141
Đồ Ngọt Bị Tịch ThuDòng: 171
Điều tra thẻ gọi của ByteDòng: 12–
Điều Khoản Đào Tẩu Của BlitzDòng: 191
Điều Gì Đó Đáng NghiDòng: 151
Đến Mặt Trăng, qua các Cánh đồngDòng: 171
Đèn, Máy Quay, Diễn!Dòng: 171
Đào Sâu Sự ThậtDòng: 205
Đào Sâu HơnDòng: 132
Duy Trì Hòa BìnhDòng: 15–
Dungeon Extraction Dam––
Dòng Nước Tan VỡDòng: 191
Dọn dẹp trên đảo BongDòng: 21–
Dọn Dẹp Tham NhũngDòng: 151
Diễu Hành Thanh Trừng CổngDòng: 201
Dịch Vụ Phà Tội PhạmDòng: 11–
Di Vật Han Gỉ Cho Nghi LễDòng: 156
Dị Ứng Với Nhiệm VụDòng: 151
Di truyền Tài năngDòng: 15–
Dệt nên giấc mơDòng: 12–
Dấu Vết Của Người AnhDòng: 181
Dầu sẽ trở lạiDòng: 12–
Dấu Ấn Hoà BìnhDòng: 224
Dập Tắt Tin ĐồnDòng: 181
Dập Tắt Cơn Thịnh NộDòng: 161
Cuộc trốn thoát ngọt ngàoDòng: 15–
Cuộc Săn Ngọn Phồng XanhDòng: 112
Cuộc săn công thức tuyệt vời của GrimbletonDòng: 18–
Cung cấp và chỉ huyDòng: 14–
Cung cấp lại thị trường ManaDòng: 14–
Cú bắn năng lượng saoDòng: 14–
Cơn Thèm Đạo ĐứcDòng: 181
Cơn sốt ăn uốngDòng: 12–
Cơn Đói Cháy BỏngDòng: 13–
Cơ Hội Thứ HaiDòng: 261
Cổ Vật Cuồng NộDòng: 171
Cổ vật cổ đạiDòng: 14–
Chứng Thực Sức MạnhDòng: 121
Chứng Minh ThépDòng: 24–
Chứng Minh Lòng TrungDòng: 121
Chứng Chỉ Giả MạoDòng: 14–
Chuyển DòngDòng: 181

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skull MaskDòng: 26
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info SlpyDòng: 25
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SnzyDòng: 23
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info Soko UnoDòng: 22
Info Southeast GuardDòng: 37
Info SpadeDòng: 18
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Steel StanDòng: 27
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Sword In StoneDòng: 36
Info T MoneyDòng: 26
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terry GlowmanDòng: 32
Info TharkonDòng: 25
Info The GuardinatorDòng: 21
Info The Guardinator Steppe VersionDòng: 26
Info Thelma TurtlebottomDòng: 23
Info ThemisDòng: 34
Info ThistlebrookDòng: 23
Info Thorin ToastbeardDòng: 25
Info Tor Drostin Steppe VersionDòng: 37
Info Tor MacdrummondDòng: 22
Info Tower ArmDòng: 37
Info Trevor BarlowDòng: 40
Info TritonDòng: 39
Info Triton Steppe VersionDòng: 25
Info Universal MasteryDòng: 30
Info Varkus DrovDòng: 40
Info Velvet ViperDòng: 21
Info Vexina StriderDòng: 25
Info Vexina Strider Steppe VersionDòng: 25
Info Vick HardiganDòng: 22
Info Wandering SpiritDòng: 19
Info Warren Warrington Poison Steppe VersionDòng: 5
Info Warren Warrington Steppe VersionDòng: 5
Info Weapons BlindfoldDòng: 33