Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Mảnh Vỡ Cuồng NộDòng: 162
Quỹ Của Đức TinDòng: 142
Kiến Tạo Tương LaiDòng: 142
Ánh Lấp Lánh Của Quá KhứDòng: 162
Muỗi - không thành vấn đềDòng: 142
Canh Giữ Bóng TốiDòng: 202
Trợ Giúp Thảo DượcDòng: 172
Mối Đe Dọa Ẩn GiấuDòng: 152
Thắp Sáng Con ĐườngDòng: 142
Ý Định Từ TínhDòng: 152
Khôi Phục Ký ỨcDòng: 172
Hầm Mỏ Trên Cả Vấn ĐềDòng: 192
Bằng Chứng Gia TăngDòng: 142
Quà tặng của RừngDòng: 172
Không Nhân Chứng Cho Vinh QuangDòng: 142
Hạt Cho Nồi HầmDòng: 132
Ý Định Bị Che GiấuDòng: 162
Chuyển Bơ GiúpDòng: 142
Thu Hồi Mảnh Vỡ MaDòng: 142
Hiểm Họa Cổng Dịch ChuyểnDòng: 162
Bằng Chứng Đáng NghiDòng: 182
Nghiên Cứu Phục SinhDòng: 212
Quyết Đấu Người RơmDòng: 182
Gửi Cảnh BáoDòng: 242
Mài Sắc Quyết TâmDòng: 162
Những Nồi Xanh Kỳ LạDòng: 122
Những Chất Đáng NgờDòng: 192
Thoát Thân Dưới Nắng CháyDòng: 172
Lưỡi Kiếm Của Kẻ Phản BộiDòng: 162
Nỗi Nan Giải Của Lưỡi KiếmDòng: 202
Bí Mật Của Sa MạcDòng: 122
Mặc Khải Cuối CùngDòng: 142
Cuộc Săn Ngọn Phồng XanhDòng: 112
Sự Phản Bội Được VẽDòng: 132
Sự Bình Yên Của Kẻ Tinh NghịchDòng: 142
Người Giao Hàng Không Ngờ TớiDòng: 142
Khai Quật Sự ThậtDòng: 222
Vạch Trần Bí Mật Đen TốiDòng: 122
Vén Màn Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 132
Ân Huệ Che MặtDòng: 213
Bữa Ăn Đặc Biệt Cho TimmyDòng: 133
Thế Giới Mới Dũng Cảm: Thử Thách Cuối CùngDòng: 273
Tiến Thoái Lưỡng Nan Rừng TốiDòng: 163
Đôi Mắt Kim CươngDòng: 223
Rắc Rối Nhân ĐôiDòng: 223
Tiếng Vọng Của Sự Chuộc TộiDòng: 213
Tinh Tuý Hoang DãDòng: 153
Bằng Chứng Trong Bóng TốiDòng: 233
Mảnh Vỡ Của Lãng QuênDòng: 163
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Chào mừng đến KwalatDòng: 213

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skull MaskDòng: 26
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info SlpyDòng: 25
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SnzyDòng: 23
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info Soko UnoDòng: 22
Info Southeast GuardDòng: 37
Info SpadeDòng: 18
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Steel StanDòng: 27
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Sword In StoneDòng: 36
Info T MoneyDòng: 26
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terry GlowmanDòng: 32
Info TharkonDòng: 25
Info The GuardinatorDòng: 21
Info The Guardinator Steppe VersionDòng: 26
Info Thelma TurtlebottomDòng: 23
Info ThemisDòng: 34
Info ThistlebrookDòng: 23
Info Thorin ToastbeardDòng: 25
Info Tor Drostin Steppe VersionDòng: 37
Info Tor MacdrummondDòng: 22
Info Tower ArmDòng: 37
Info Trevor BarlowDòng: 40
Info TritonDòng: 39
Info Triton Steppe VersionDòng: 25
Info Universal MasteryDòng: 30
Info Varkus DrovDòng: 40
Info Velvet ViperDòng: 21
Info Vexina StriderDòng: 25
Info Vexina Strider Steppe VersionDòng: 25
Info Vick HardiganDòng: 22
Info Wandering SpiritDòng: 19
Info Warren Warrington Poison Steppe VersionDòng: 5
Info Warren Warrington Steppe VersionDòng: 5
Info Weapons BlindfoldDòng: 33