Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Biện pháp an ninhDòng: 12–
Những Nồi Xanh Kỳ LạDòng: 122
Chứng Thực Sức MạnhDòng: 121
Nghệ Thuật Lừa DốiDòng: 121
Bí Mật Của Sa MạcDòng: 122
Cám Dỗ Của Tiên CáDòng: 121
Pha cà phê, sưởi ấm tâm hồnDòng: 121
Dệt nên giấc mơDòng: 12–
Mở ra lòng nhân từDòng: 121
Vạch Trần Bí Mật Đen TốiDòng: 122
Bình hoa của thảm họa nứt vỡDòng: 12–
Tiêu diệt loài gây hạiDòng: 12–
Lời Thì Thầm Trong Bóng TốiDòng: 121
Thực Hiện Rút TiềnDòng: 111
Giải pháp trứng tuyệt vờiDòng: 11–
Dịch Vụ Phà Tội PhạmDòng: 11–
Trang Sức Mạnh Bị Thất LạcDòng: 111
Sức Mạnh Mana-TechDòng: 11–
New Quest Mount 01Dòng: 114
Vỏ chúng ta ăn chứ?Dòng: 11–
Cuộc Săn Ngọn Phồng XanhDòng: 112
Buồng Thoát HiểmDòng: 92
New Quest Universal AbilityDòng: 97
Những Việc Dở DangDòng: 81
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Chương Trình Phúc LợiDòng: 81
Tên Chết Và Mạch SốngDòng: 71
Kẻ Đeo Mặt Nạ Tinh QuáiDòng: 7–
Thử Thách Của YornerDòng: 61
Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 52
Khâu Trong Im LặngDòng: 56
Một Cái Đầu Cho Thương VụDòng: 42
Những Trang Giấy Cháy ĐenDòng: 12
Trang 4: Tử Thần - QuạDòng: 11
Ngọn Lửa Lục BảoDòng: 12
Trang 3: Đói Khát - SóiDòng: 11
New Quest Mount 02Dòng: 1–
Lễ Vật Của Kẻ Bị Lãng QuênDòng: 1–
Trang 1: Dịch Bệnh - ẾchDòng: 11
Nhiệm vụ : Thử Chế TạoDòng: 1–
Trang 2: Chiến Tranh - GấuDòng: 11
Dungeon Extraction Dam––

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skull MaskDòng: 26
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info SlpyDòng: 25
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SnzyDòng: 23
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info Soko UnoDòng: 22
Info Southeast GuardDòng: 37
Info SpadeDòng: 18
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Steel StanDòng: 27
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Sword In StoneDòng: 36
Info T MoneyDòng: 26
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terry GlowmanDòng: 32
Info TharkonDòng: 25
Info The GuardinatorDòng: 21
Info The Guardinator Steppe VersionDòng: 26
Info Thelma TurtlebottomDòng: 23
Info ThemisDòng: 34
Info ThistlebrookDòng: 23
Info Thorin ToastbeardDòng: 25
Info Tor Drostin Steppe VersionDòng: 37
Info Tor MacdrummondDòng: 22
Info Tower ArmDòng: 37
Info Trevor BarlowDòng: 40
Info TritonDòng: 39
Info Triton Steppe VersionDòng: 25
Info Universal MasteryDòng: 30
Info Varkus DrovDòng: 40
Info Velvet ViperDòng: 21
Info Vexina StriderDòng: 25
Info Vexina Strider Steppe VersionDòng: 25
Info Vick HardiganDòng: 22
Info Wandering SpiritDòng: 19
Info Warren Warrington Poison Steppe VersionDòng: 5
Info Warren Warrington Steppe VersionDòng: 5
Info Weapons BlindfoldDòng: 33