Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Nhịp đập của bữa tiệcDòng: 15–
Những câu chuyện xì gà với Grizzly O'BrienDòng: 14–
Những Câu Đố Về Thế Giới Bên KiaDòng: 265
Những Chất Đáng NgờDòng: 192
Nhưng khoan đã, còn có lợn rừng!Dòng: 12–
Những Nồi Xanh Kỳ LạDòng: 122
Những quái vật tám chânDòng: 161
Những Tiếng Vọng Của Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 141
Những Trang Giấy Cháy ĐenDòng: 12
Những Trang Phải Bảo VệDòng: 133
Những Việc Dở DangDòng: 81
Nỗi Nan Giải Của Lưỡi KiếmDòng: 202
Nỗi Sợ NấmDòng: 151
Nuôi dưỡng ĐànDòng: 15–
Pha cà phê, sưởi ấm tâm hồnDòng: 121
Phá Vỡ Xiềng XíchDòng: 134
Phán Quyết Cuối CùngDòng: 141
Phần thịt của vấn đềDòng: 151
Pho mát khó nắm bắtDòng: 13–
Phủ Nhận Sa MạcDòng: 142
Phương Thuốc Thảo DượcDòng: 131
Quà tặng của RừngDòng: 172
Quỹ Của Đức TinDòng: 142
Quyết Đấu Người RơmDòng: 182
Rắc Rối Nhân ĐôiDòng: 223
Rock và cuộn thùng biaDòng: 14–
Sau Lưng Kẻ ThùDòng: 181
Sắc Lệnh Của Tiên Tri CáDòng: 171
Sự Bình Yên Của Kẻ Tinh NghịchDòng: 142
Sự Cứu Rỗi Của Thiên NhiênDòng: 131
Sự phá hoại đã được diễn tậpDòng: 16–
Sự Phản Bội Được VẽDòng: 132
Sự Sùng Kính NấmDòng: 131
Sự trả thù bùng nổDòng: 171
Sự Trả Thù Của ThỏDòng: 164
Sửa Chữa Máy GặtDòng: 13–
Sức Mạnh Bào TửDòng: 181
Sức Mạnh Mana-TechDòng: 11–
Tay Lái Nhàn NhãDòng: 144
Tăng Cường Mẻ CáDòng: 152
Tập Hợp Kẻ Đào NgũDòng: 257
Tên Chết Và Mạch SốngDòng: 71
Tên Lửa Nhà TùDòng: 16–
Thách Thức Của WulbyanDòng: 201
Tham vọng độc hạiDòng: 15–
Thanh Tẩy Chuyến ĐiDòng: 131
Thanh Tẩy Tâm Linh: Đá và Tình Huống Khó KhănDòng: 16–
Thanh Tẩy Tâm Linh: Gel ThơmDòng: 18–
Thanh Tẩy Tâm Linh: Hoa và Tinh Thể Kiên TrìDòng: 17–
Tháo dỡ Vệ binh DendroidDòng: 14–

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Brigitte RadcliffeDòng: 23
Info Brother ThaddeusDòng: 19
Info Brother Thaddeus Steppe VersionDòng: 22
Info Brow Robe BoldDòng: 32
Info Brownie BowDòng: 41
Info BshlDòng: 25
Info Bshl 02 Steppe VersionDòng: 31
Info BuckDòng: 35
Info Calaway Poison Steppe VersionDòng: 5
Info Calaway Steppe VersionDòng: 5
Info Captain Barnaby PlankDòng: 23
Info Captain RobDòng: 19
Info Carl RustbucketDòng: 24
Info Cashbot MctellerDòng: 25
Info Censor SurvivalistDòng: 41
Info Chad Buzz McnultyDòng: 28
Info Chance Avatar Of OddsDòng: 26
Info Cherry MobiusDòng: 22
Info ClankDòng: 29
Info ClankerDòng: 29
Info Claudine BaxterDòng: 42
Info ClydeDòng: 24
Info Colt Muffinman Mcgrady RiverriseDòng: 15
Info Colt Muffinman Mcgrady Steppe VersionDòng: 23
Info Commander Rancor KzarDòng: 34
Info Cook GoldenfieldDòng: 19
Info Crypt KnightDòng: 25
Info Cryptcity SurvivalistDòng: 27
Info Cyra Byte KesslerDòng: 24
Info Daxton VanceDòng: 26
Info Daxton Vance Steppe VersionDòng: 23
Info Derwin DiggsDòng: 26
Info Developer GoldenfieldDòng: 52
Info Disco ChildDòng: 21
Info Dish Vendor GoldenfieldDòng: 29
Info Doc GreeneDòng: 21
Info DopyDòng: 20
Info Dopy 03 Steppe VersionDòng: 22
Info Dorik OakenshieldDòng: 23
Info Dr GlimmiwopDòng: 28
Info Dr Queenie Steppe VersionDòng: 34
Info Draven TorvikDòng: 34
Info Driscoll 99Dòng: 31
Info Drone BotaniusDòng: 17
Info Drone EnergizerDòng: 19
Info Drone MegabotanDòng: 16
Info Drone Quadro Dual GunDòng: 28
Info Drone Quadro Mono GunDòng: 25
Info Durzo Dicey DunwaddleDòng: 36
Info Dwarf Cigarette RedDòng: 41