Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Chứng Chỉ Giả MạoDòng: 14–
Cổ vật cổ đạiDòng: 14–
Vẻ Đẹp Trong BùnDòng: 141
Kẻ Ăn Mày Không Thể Là Thợ RangDòng: 14–
Xem xét bản thân trước khi tự D'RekDòng: 14–
Can thiệp cười khúc khíchDòng: 141
Những câu chuyện xì gà với Grizzly O'BrienDòng: 14–
Ngoại Giao Ẩm ThựcDòng: 141
Tháo dỡ Vệ binh DendroidDòng: 14–
Phủ Nhận Sa MạcDòng: 142
Độ Sâu Tuyệt VọngDòng: 141
Hậu Quả Mất Trật TựDòng: 141
Tay Lái Nhàn NhãDòng: 144
Tiếng Vọng Vượt XaDòng: 141
Những Tiếng Vọng Của Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 141
Thay Thế Hoàn HảoDòng: 142
Thu thập trang phục kỳ lạDòng: 14–
Hỗn Loạn Nông TrạiDòng: 142
Quỹ Của Đức TinDòng: 142
Thỏ vui nhộnDòng: 14–
Kiến Tạo Tương LaiDòng: 142
Thu Thập Những Mảnh VỡDòng: 145
Tia Sáng Đổi MớiDòng: 141
Muỗi - không thành vấn đềDòng: 142
Bảo Vệ Màu XanhDòng: 141
Vào RừngDòng: 14–
Vụ Kiện Của HồDòng: 147
Thắp Sáng Con ĐườngDòng: 142
Cung cấp lại thị trường ManaDòng: 14–
Bằng Chứng Gia TăngDòng: 142
Bí Ẩn Của Những Chiếc Mặt NạDòng: 141
Không Nhân Chứng Cho Vinh QuangDòng: 142
Chuyển Bơ GiúpDòng: 142
Thu Hồi Mảnh Vỡ MaDòng: 142
Khôi Phục Cổng Dịch ChuyểnDòng: 141
Rock và cuộn thùng biaDòng: 14–
Các vật phẩm sưu tầm bị phân tánDòng: 14–
Bí Mật Về Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 141
Bí Mật Của Kẻ Xâm LăngDòng: 141
Lối đi trơn trượtDòng: 14–
Cú bắn năng lượng saoDòng: 14–
Gảy đàn buồn bãDòng: 141
Cung cấp và chỉ huyDòng: 14–
Mặc Khải Cuối CùngDòng: 142
Phán Quyết Cuối CùngDòng: 141
Tiến Thoái Lưỡng Nan Của Người Bảo VệDòng: 141
Trái Tim Của Khu RừngDòng: 141
Mệnh Lệnh Cuối CùngDòng: 141
Ánh Sáng Của DagaronDòng: 143
Sự Bình Yên Của Kẻ Tinh NghịchDòng: 142

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Brigitte RadcliffeDòng: 23
Info Brother ThaddeusDòng: 19
Info Brother Thaddeus Steppe VersionDòng: 22
Info Brow Robe BoldDòng: 32
Info Brownie BowDòng: 41
Info BshlDòng: 25
Info Bshl 02 Steppe VersionDòng: 31
Info BuckDòng: 35
Info Calaway Poison Steppe VersionDòng: 5
Info Calaway Steppe VersionDòng: 5
Info Captain Barnaby PlankDòng: 23
Info Captain RobDòng: 19
Info Carl RustbucketDòng: 24
Info Cashbot MctellerDòng: 25
Info Censor SurvivalistDòng: 41
Info Chad Buzz McnultyDòng: 28
Info Chance Avatar Of OddsDòng: 26
Info Cherry MobiusDòng: 22
Info ClankDòng: 29
Info ClankerDòng: 29
Info Claudine BaxterDòng: 42
Info ClydeDòng: 24
Info Colt Muffinman Mcgrady RiverriseDòng: 15
Info Colt Muffinman Mcgrady Steppe VersionDòng: 23
Info Commander Rancor KzarDòng: 34
Info Cook GoldenfieldDòng: 19
Info Crypt KnightDòng: 25
Info Cryptcity SurvivalistDòng: 27
Info Cyra Byte KesslerDòng: 24
Info Daxton VanceDòng: 26
Info Daxton Vance Steppe VersionDòng: 23
Info Derwin DiggsDòng: 26
Info Developer GoldenfieldDòng: 52
Info Disco ChildDòng: 21
Info Dish Vendor GoldenfieldDòng: 29
Info Doc GreeneDòng: 21
Info DopyDòng: 20
Info Dopy 03 Steppe VersionDòng: 22
Info Dorik OakenshieldDòng: 23
Info Dr GlimmiwopDòng: 28
Info Dr Queenie Steppe VersionDòng: 34
Info Draven TorvikDòng: 34
Info Driscoll 99Dòng: 31
Info Drone BotaniusDòng: 17
Info Drone EnergizerDòng: 19
Info Drone MegabotanDòng: 16
Info Drone Quadro Dual GunDòng: 28
Info Drone Quadro Mono GunDòng: 25
Info Durzo Dicey DunwaddleDòng: 36
Info Dwarf Cigarette RedDòng: 41