Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Hợp chất Vũ trụDòng: 19–
Giải Mã Sa MạcDòng: 191
Tội Lỗi Và Bánh RăngDòng: 19–
Dòng Nước Tan VỡDòng: 191
Đối Mặt Ngọn LửaDòng: 195
Trí Tuệ Trong RừngDòng: 191
Tình yêu may mắnDòng: 19–
Hầm Mỏ Trên Cả Vấn ĐềDòng: 192
Viện Trợ Miễn CưỡngDòng: 198
Hồi Sinh Tột ĐộDòng: 191
Bóng Tối Dưới Lớp CátDòng: 191
Những Chất Đáng NgờDòng: 192
Khao Khát Thấu HiểuDòng: 191
Khai Quật Nỗi Ám ẢnhDòng: 193
Dấu Vết Của Người AnhDòng: 181
Tiến Thoái Lưỡng Nan Của Người Theo Chủ Nghĩa Hoà BìnhDòng: 181
Hương vị của sự đặc biệtDòng: 181
Cơn Thèm Đạo ĐứcDòng: 181
Ngọn Hải Đăng Hy VọngDòng: 181
Sau Lưng Kẻ ThùDòng: 181
Hy Vọng Bị Bỏ RơiDòng: 181
Khao Khát DendroidDòng: 181
Tiếng Vọng Của Cổ Vật Hoang DãDòng: 181
Không Áp LựcDòng: 182
Cuộc săn công thức tuyệt vời của GrimbletonDòng: 18–
Trái Tim Của RừngDòng: 18–
Giết Kẻ Tạo RaDòng: 186
Mất Và Tìm ThấyDòng: 181
Bằng Chứng Đáng NghiDòng: 182
Quyết Đấu Người RơmDòng: 182
Bảo Vệ Tài SảnDòng: 181
Dập Tắt Tin ĐồnDòng: 181
Thanh Tẩy Tâm Linh: Gel ThơmDòng: 18–
Sức Mạnh Bào TửDòng: 181
Chuyển DòngDòng: 181
Trở Về Đầy Bất AnDòng: 183
Kỹ Thuật NổDòng: 181
Bia và Nỗi buồnDòng: 171
Cổ Vật Cuồng NộDòng: 171
Tiến thoái lưỡng nan của Người Ghi ChépDòng: 171
Bài Học Của Người Đồ TểDòng: 17–
Một Tia Lửa Trong Bóng TốiDòng: 17–
Đồ Ngọt Bị Tịch ThuDòng: 171
Vấn Đề Cấy GhépDòng: 171
Mối Lo Chế TácDòng: 172
Tiếng Vọng Từ Tiền TuyếnDòng: 172
Tiếng Vọng Trong CátDòng: 172
Tiếng Vọng Hoang TưởngDòng: 171
Sự trả thù bùng nổDòng: 171
Greta và việc thu thập bí ngô miễn cưỡngDòng: 171

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skull MaskDòng: 26
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info SlpyDòng: 25
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SnzyDòng: 23
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info Soko UnoDòng: 22
Info Southeast GuardDòng: 37
Info SpadeDòng: 18
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Steel StanDòng: 27
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Sword In StoneDòng: 36
Info T MoneyDòng: 26
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terry GlowmanDòng: 32
Info TharkonDòng: 25
Info The GuardinatorDòng: 21
Info The Guardinator Steppe VersionDòng: 26
Info Thelma TurtlebottomDòng: 23
Info ThemisDòng: 34
Info ThistlebrookDòng: 23
Info Thorin ToastbeardDòng: 25
Info Tor Drostin Steppe VersionDòng: 37
Info Tor MacdrummondDòng: 22
Info Tower ArmDòng: 37
Info Trevor BarlowDòng: 40
Info TritonDòng: 39
Info Triton Steppe VersionDòng: 25
Info Universal MasteryDòng: 30
Info Varkus DrovDòng: 40
Info Velvet ViperDòng: 21
Info Vexina StriderDòng: 25
Info Vexina Strider Steppe VersionDòng: 25
Info Vick HardiganDòng: 22
Info Wandering SpiritDòng: 19
Info Warren Warrington Poison Steppe VersionDòng: 5
Info Warren Warrington Steppe VersionDòng: 5
Info Weapons BlindfoldDòng: 33