Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Thảo mộc nhiệt tìnhDòng: 16–
Thay Thế Hoàn HảoDòng: 142
Thắp Sáng Con ĐườngDòng: 142
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Chào mừng đến KwalatDòng: 213
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Chương Trình Phúc LợiDòng: 81
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Kỹ Năng Chế TạoDòng: 155
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Nướng Độc LậpDòng: 221
Thế Giới Mới Dũng Cảm: Thử Thách Cuối CùngDòng: 273
Thế Giới Mới Dũng Cảm: Trái Tim và Tâm TríDòng: 1613
Thỏ vui nhộnDòng: 14–
Thoát khỏi sân khấu bên tráiDòng: 152
Thoát Thân Dưới Nắng CháyDòng: 172
Thời Gian Tươi Đẹp và Bài Học Gian KhóDòng: 161
Thu Hoạch Kẻ Gục NgãDòng: 161
Thu Hồi Mảnh Vỡ MaDòng: 142
Thủ Phạm Thật SựDòng: 141
Thu Thập Những Mảnh VỡDòng: 145
Thu thập trang phục kỳ lạDòng: 14–
Thuốc mỡ phục hồi của PercivalDòng: 154
Thủy Triều Báo ThùDòng: 131
Thử Thách Của Người Được Đánh DấuDòng: 153
Thử Thách Của YornerDòng: 61
Thử Thách Xứng ĐángDòng: 171
Thử Thách Ý Chí Bất KhuấtDòng: 161
Thực Hiện Rút TiềnDòng: 111
Thực Vật Không Dị ỨngDòng: 242
Tia Sáng Đổi MớiDòng: 141
Tiên Dược Của Sự Hư VinhDòng: 171
Tiến Thoái Lưỡng Nan Của Kẻ Trốn Quân DịchDòng: 225
Tiến Thoái Lưỡng Nan Của Người Bảo VệDòng: 141
Tiến thoái lưỡng nan của Người Ghi ChépDòng: 171
Tiến Thoái Lưỡng Nan Của Người Theo Chủ Nghĩa Hoà BìnhDòng: 181
Tiến Thoái Lưỡng Nan Rừng TốiDòng: 163
Tiến Thoái Lưỡng Nan Về Dữ Liệu Sa MạcDòng: 221
Tiếng Vọng Của Cổ Vật Hoang DãDòng: 181
Tiếng Vọng Của Sự Chuộc TộiDòng: 213
Tiếng Vọng Hoang TưởngDòng: 171
Tiếng Vọng Trong CátDòng: 172
Tiếng Vọng Từ Tiền TuyếnDòng: 172
Tiếng Vọng Vượt XaDòng: 141
Tiếp nhiên liệu cho Máy móc Đồng nghiệpDòng: 151
Tiết Lộ LớnDòng: 151
Tiêu diệt loài gây hạiDòng: 12–
Tín Hiệu Bị MấtDòng: 131
Tín Hiệu Trong CátDòng: 213
Tình dược số 9Dòng: 13–
Tỉnh Táo và Giải Pháp NhanhDòng: 13–
Tình thế Khó khăn của Raptor Gỗ TrẻDòng: 14–
Tinh Tuý Hoang DãDòng: 153
Tình yêu may mắnDòng: 19–

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Gareth Rucker Steppe VersionDòng: 28
Info Gareth RuckerDòng: 20
Info Furr Steppe VersionDòng: 31
Info FrankDòng: 30
Info Forest GrannyDòng: 22
Info Flint Thistlewick Steppe VersionDòng: 22
Info Flint ThistlewickDòng: 20
Info First Mate FinniganDòng: 24
Info Finn RagstoneDòng: 24
Info Finn Hawthorne Steppe VersionDòng: 26
Info Fenwick Fen HarrowDòng: 25
Info FelixDòng: 30
Info Farmer WatermelonDòng: 28
Info Farmer PoultryDòng: 24
Info Escape PodDòng: 17
Info Erwin Bacon King BrauxDòng: 32
Info Electrichair HoodDòng: 40
Info Electricalbooth PunkDòng: 22
Info Eldric VeilstriderDòng: 24
Info Elara BrightfallDòng: 7
Info Eamon HardichDòng: 24
Info Dwarfaton IroncheekDòng: 43
Info Dwarf YornerDòng: 27
Info Dwarf Red SunglassesDòng: 32
Info Dwarf MinerDòng: 33
Info Dwarf KnifeDòng: 23
Info Dwarf Cigarette RedDòng: 41
Info Durzo Dicey DunwaddleDòng: 36
Info Drone Quadro Mono GunDòng: 25
Info Drone Quadro Dual GunDòng: 28
Info Drone MegabotanDòng: 16
Info Drone EnergizerDòng: 19
Info Drone BotaniusDòng: 17
Info Driscoll 99Dòng: 31
Info Draven TorvikDòng: 34
Info Dr Queenie Steppe VersionDòng: 34
Info Dr GlimmiwopDòng: 28
Info Dorik OakenshieldDòng: 23
Info Dopy 03 Steppe VersionDòng: 22
Info DopyDòng: 20
Info Doc GreeneDòng: 21
Info Dish Vendor GoldenfieldDòng: 29
Info Disco ChildDòng: 21
Info Developer GoldenfieldDòng: 52
Info Derwin DiggsDòng: 26
Info Daxton Vance Steppe VersionDòng: 23
Info Daxton VanceDòng: 26
Info Cyra Byte KesslerDòng: 24
Info Cryptcity SurvivalistDòng: 27
Info Crypt KnightDòng: 25