Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Cám Dỗ Của Tiên CáDòng: 121
Pha cà phê, sưởi ấm tâm hồnDòng: 121
Dệt nên giấc mơDòng: 12–
Mở ra lòng nhân từDòng: 121
Vạch Trần Bí Mật Đen TốiDòng: 122
Bình hoa của thảm họa nứt vỡDòng: 12–
Tiêu diệt loài gây hạiDòng: 12–
Lời Thì Thầm Trong Bóng TốiDòng: 121
Một vận may được cảnh báo trướcDòng: 13–
Bữa Ăn Đặc Biệt Cho TimmyDòng: 133
Phá Vỡ Xiềng XíchDòng: 134
Bắt giấc mơDòng: 131
Thanh Tẩy Chuyến ĐiDòng: 131
Đào Sâu HơnDòng: 132
Tri Thức Bị CấmDòng: 131
Sự Sùng Kính NấmDòng: 131
Phương Thuốc Thảo DượcDòng: 131
Cơn Đói Cháy BỏngDòng: 13–
Xâm Nhập IronhandDòng: 131
Tỉnh Táo và Giải Pháp NhanhDòng: 13–
Tín Hiệu Bị MấtDòng: 131
Tình dược số 9Dòng: 13–
Sự Cứu Rỗi Của Thiên NhiênDòng: 131
Hạt Cho Nồi HầmDòng: 132
Những Trang Phải Bảo VệDòng: 133
Giải pháp chuỗi khối ChuộtDòng: 13–
Sửa Chữa Máy GặtDòng: 13–
Pho mát khó nắm bắtDòng: 13–
Chìa Khoá Để Sửa Chữa RatchetDòng: 131
Mặt dây chuyền của người tình đã nằm xuốngDòng: 13–
Sự Phản Bội Được VẽDòng: 132
Nhiệm vụ đáng sợ của ThistlebrookDòng: 133
Thủy Triều Báo ThùDòng: 131
Vén Màn Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 132
Lời Thì Thầm Trong RừngDòng: 131
Vấn Đề Danh DựDòng: 141
Chứng Chỉ Giả MạoDòng: 14–
Cổ vật cổ đạiDòng: 14–
Vẻ Đẹp Trong BùnDòng: 141
Kẻ Ăn Mày Không Thể Là Thợ RangDòng: 14–
Xem xét bản thân trước khi tự D'RekDòng: 14–
Can thiệp cười khúc khíchDòng: 141
Những câu chuyện xì gà với Grizzly O'BrienDòng: 14–
Ngoại Giao Ẩm ThựcDòng: 141
Tháo dỡ Vệ binh DendroidDòng: 14–
Phủ Nhận Sa MạcDòng: 142
Độ Sâu Tuyệt VọngDòng: 141
Hậu Quả Mất Trật TựDòng: 141
Tay Lái Nhàn NhãDòng: 144
Tiếng Vọng Vượt XaDòng: 141

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Harold Bloodlust BrindleDòng: 23
Info Herb DealerDòng: 28
Info Homeless Bag HeadDòng: 24
Info Homeless CoatDòng: 30
Info Homeless Green MaskDòng: 24
Info Homeless WomanDòng: 24
Info Horace GrumblesDòng: 22
Info Horace Grumbles Steppe VersionDòng: 19
Info HppyDòng: 24
Info Hppy 01 Steppe VersionDòng: 23
Info Hunterslodge ChefDòng: 25
Info Imp Hunter CampDòng: 39
Info Jasper WildeDòng: 6
Info JaxDòng: 19
Info Jennifer DavynaDòng: 21
Info Jennifer Davyna Steppe VersionDòng: 21
Info Kings HeadDòng: 21
Info Kira Steppe VersionDòng: 25
Info Lana CartoucheDòng: 31
Info LennyDòng: 26
Info Lenny Steppe VersionDòng: 26
Info Lil TimmyDòng: 38
Info Lila AlgernonDòng: 21
Info Lily BaxterDòng: 33
Info LinguaDòng: 34
Info Logging TeacherDòng: 38
Info Lola VexarDòng: 24
Info Louise OldgardenDòng: 32
Info Ludwig StonecapDòng: 25
Info Ludwig Stonecap Steppe VersionDòng: 31
Info Lyra ThornfeldDòng: 33
Info Lyra VexDòng: 22
Info Lyra Vex Steppe VersionDòng: 20
Info Mabel ThornDòng: 25
Info Mabel Thorn Steppe VersionDòng: 24
Info Madame MirageDòng: 25
Info Madame Mirage Steppe VersionDòng: 25
Info Mariel VenomtailDòng: 22
Info Marigold ThornbuckleDòng: 41
Info Martin McmichaelDòng: 19
Info Mary Jane GreenpuffDòng: 43
Info Mary Jane Greenpuff Steppe VersionDòng: 20
Info Maverick Mav GrittDòng: 21
Info Max StarchaserDòng: 21
Info Metal ScrapDòng: 40
Info Miguel El Caballo RodriguezDòng: 17
Info Mining TeacherDòng: 36
Info Monster EnthusiastDòng: 36
Info Morick VossDòng: 27
Info Mort Decay Steppe VersionDòng: 27