Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Tập Hợp Kẻ Đào NgũDòng: 257
Tăng Cường Mẻ CáDòng: 152
Tay Lái Nhàn NhãDòng: 144
Sức Mạnh Mana-TechDòng: 11–
Sức Mạnh Bào TửDòng: 181
Sửa Chữa Máy GặtDòng: 13–
Sự Trả Thù Của ThỏDòng: 164
Sự trả thù bùng nổDòng: 171
Sự Sùng Kính NấmDòng: 131
Sự Phản Bội Được VẽDòng: 132
Sự phá hoại đã được diễn tậpDòng: 16–
Sự Cứu Rỗi Của Thiên NhiênDòng: 131
Sự Bình Yên Của Kẻ Tinh NghịchDòng: 142
Sắc Lệnh Của Tiên Tri CáDòng: 171
Sau Lưng Kẻ ThùDòng: 181
Rock và cuộn thùng biaDòng: 14–
Rắc Rối Nhân ĐôiDòng: 223
Quyết Đấu Người RơmDòng: 182
Quỹ Của Đức TinDòng: 142
Quà tặng của RừngDòng: 172
Phương Thuốc Thảo DượcDòng: 131
Phủ Nhận Sa MạcDòng: 142
Pho mát khó nắm bắtDòng: 13–
Phần thịt của vấn đềDòng: 151
Phán Quyết Cuối CùngDòng: 141
Phá Vỡ Xiềng XíchDòng: 134
Pha cà phê, sưởi ấm tâm hồnDòng: 121
Nuôi dưỡng ĐànDòng: 15–
Nỗi Sợ NấmDòng: 151
Nỗi Nan Giải Của Lưỡi KiếmDòng: 202
Những Việc Dở DangDòng: 81
Những Trang Phải Bảo VệDòng: 133
Những Trang Giấy Cháy ĐenDòng: 12
Những Tiếng Vọng Của Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 141
Những quái vật tám chânDòng: 161
Những Nồi Xanh Kỳ LạDòng: 122
Nhưng khoan đã, còn có lợn rừng!Dòng: 12–
Những Chất Đáng NgờDòng: 192
Những Câu Đố Về Thế Giới Bên KiaDòng: 265
Những câu chuyện xì gà với Grizzly O'BrienDòng: 14–
Nhịp đập của bữa tiệcDòng: 15–
Nhiên liệu Tập trungDòng: 17–
Nhiệm Vụ Quỷ Bất Khả Thi: Vũ Khí Tối ThượngDòng: 304
Nhiệm Vụ Quỷ Bất Khả Thi: Chống CháyDòng: 16–
Nhiệm Vụ Quỷ Bất Khả ThiDòng: 405
Nhiệm Vụ Kỷ JuRicksDòng: 151
Nhiệm vụ đáng sợ của ThistlebrookDòng: 133
Nhiệm vụ Bất khả thi: Chip Ngoài Hành TinhDòng: 271
Nhiệm vụ : Thử Chế TạoDòng: 1–
Người Giao Hàng Không Ngờ TớiDòng: 142

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Harold Bloodlust BrindleDòng: 23
Info Herb DealerDòng: 28
Info Homeless Bag HeadDòng: 24
Info Homeless CoatDòng: 30
Info Homeless Green MaskDòng: 24
Info Homeless WomanDòng: 24
Info Horace GrumblesDòng: 22
Info Horace Grumbles Steppe VersionDòng: 19
Info HppyDòng: 24
Info Hppy 01 Steppe VersionDòng: 23
Info Hunterslodge ChefDòng: 25
Info Imp Hunter CampDòng: 39
Info Jasper WildeDòng: 6
Info JaxDòng: 19
Info Jennifer DavynaDòng: 21
Info Jennifer Davyna Steppe VersionDòng: 21
Info Kings HeadDòng: 21
Info Kira Steppe VersionDòng: 25
Info Lana CartoucheDòng: 31
Info LennyDòng: 26
Info Lenny Steppe VersionDòng: 26
Info Lil TimmyDòng: 38
Info Lila AlgernonDòng: 21
Info Lily BaxterDòng: 33
Info LinguaDòng: 34
Info Logging TeacherDòng: 38
Info Lola VexarDòng: 24
Info Louise OldgardenDòng: 32
Info Ludwig StonecapDòng: 25
Info Ludwig Stonecap Steppe VersionDòng: 31
Info Lyra ThornfeldDòng: 33
Info Lyra VexDòng: 22
Info Lyra Vex Steppe VersionDòng: 20
Info Mabel ThornDòng: 25
Info Mabel Thorn Steppe VersionDòng: 24
Info Madame MirageDòng: 25
Info Madame Mirage Steppe VersionDòng: 25
Info Mariel VenomtailDòng: 22
Info Marigold ThornbuckleDòng: 41
Info Martin McmichaelDòng: 19
Info Mary Jane GreenpuffDòng: 43
Info Mary Jane Greenpuff Steppe VersionDòng: 20
Info Maverick Mav GrittDòng: 21
Info Max StarchaserDòng: 21
Info Metal ScrapDòng: 40
Info Miguel El Caballo RodriguezDòng: 17
Info Mining TeacherDòng: 36
Info Monster EnthusiastDòng: 36
Info Morick VossDòng: 27
Info Mort Decay Steppe VersionDòng: 27