Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Ngọn Lửa Lục BảoDòng: 12
Ngọn Hải Đăng Hy VọngDòng: 181
Ngọn Hải Đăng Của Sự Tự TinDòng: 161
Ngoại Giao Sa MạcDòng: 231
Ngoại Giao Ẩm ThựcDòng: 141
Nghiên Cứu Quý GiáDòng: 161
Nghiên Cứu Phục SinhDòng: 212
Nghiên cứu Nai GỗDòng: 17–
Nghệ Thuật Lừa DốiDòng: 121
New Quest Universal AbilityDòng: 97
New Quest Mount 02Dòng: 1–
New Quest Mount 01Dòng: 114
Nâng Ly Cho Sự Khai SángDòng: 151
Năng Lượng Cho Hành TrìnhDòng: 321
Muỗi - không thành vấn đềDòng: 142
Mở ra lòng nhân từDòng: 121
Mở Khoá Nghi Lễ Đầu TrollDòng: 254
Một vận may được cảnh báo trướcDòng: 13–
Một tình huống điên rồDòng: 15–
Một Tia Lửa Trong Bóng TốiDòng: 17–
Một sự đóng góp sắc bénDòng: 12–
Một Sọ Đầy Niềm An ỦiDòng: 212
Một Mảnh ThiềnDòng: 15–
Một Chút Giúp Đỡ Từ Bạn BèDòng: 121
Một Chén ĐắngDòng: 192
Một Cái Đầu Cho Thương VụDòng: 42
Một Ân Huệ Hạt DẻDòng: 17–
Mối Lo Chế TácDòng: 172
Mối Đe Dọa Ẩn GiấuDòng: 152
Món Ngon Đặc SắcDòng: 121
Món ăn nhẹ đồngDòng: 152
Mệnh Lệnh Cuối CùngDòng: 141
Mẻ Cá Trong NgàyDòng: 121
Mất Và Tìm ThấyDòng: 181
Mất Mát Huynh ĐệDòng: 252
Mặt dây chuyền của người tình đã nằm xuốngDòng: 13–
Mặc Khải Cuối CùngDòng: 142
Mảnh Vỡ Cuồng NộDòng: 162
Mảnh Vỡ Của Lãng QuênDòng: 163
Mang Ánh SángDòng: 2217
Mài Sắc Quyết TâmDòng: 162
Lý thuyết giết mẹDòng: 15–
Lưỡi Kiếm Của Kẻ Phản BộiDòng: 162
Lời Thì Thầm Trong RừngDòng: 131
Lời Thì Thầm Trong Bóng TốiDòng: 121
Lời Kêu Gọi Vũ TrangDòng: 225
Lông Và NộDòng: 121
Lối đi trơn trượtDòng: 14–
Lệnh Triệu Tập CáDòng: 121
Lễ Vật Của Kẻ Bị Lãng QuênDòng: 1–

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Harold Bloodlust BrindleDòng: 23
Info Herb DealerDòng: 28
Info Homeless Bag HeadDòng: 24
Info Homeless CoatDòng: 30
Info Homeless Green MaskDòng: 24
Info Homeless WomanDòng: 24
Info Horace GrumblesDòng: 22
Info Horace Grumbles Steppe VersionDòng: 19
Info HppyDòng: 24
Info Hppy 01 Steppe VersionDòng: 23
Info Hunterslodge ChefDòng: 25
Info Imp Hunter CampDòng: 39
Info Jasper WildeDòng: 6
Info JaxDòng: 19
Info Jennifer DavynaDòng: 21
Info Jennifer Davyna Steppe VersionDòng: 21
Info Kings HeadDòng: 21
Info Kira Steppe VersionDòng: 25
Info Lana CartoucheDòng: 31
Info LennyDòng: 26
Info Lenny Steppe VersionDòng: 26
Info Lil TimmyDòng: 38
Info Lila AlgernonDòng: 21
Info Lily BaxterDòng: 33
Info LinguaDòng: 34
Info Logging TeacherDòng: 38
Info Lola VexarDòng: 24
Info Louise OldgardenDòng: 32
Info Ludwig StonecapDòng: 25
Info Ludwig Stonecap Steppe VersionDòng: 31
Info Lyra ThornfeldDòng: 33
Info Lyra VexDòng: 22
Info Lyra Vex Steppe VersionDòng: 20
Info Mabel ThornDòng: 25
Info Mabel Thorn Steppe VersionDòng: 24
Info Madame MirageDòng: 25
Info Madame Mirage Steppe VersionDòng: 25
Info Mariel VenomtailDòng: 22
Info Marigold ThornbuckleDòng: 41
Info Martin McmichaelDòng: 19
Info Mary Jane GreenpuffDòng: 43
Info Mary Jane Greenpuff Steppe VersionDòng: 20
Info Maverick Mav GrittDòng: 21
Info Max StarchaserDòng: 21
Info Metal ScrapDòng: 40
Info Miguel El Caballo RodriguezDòng: 17
Info Mining TeacherDòng: 36
Info Monster EnthusiastDòng: 36
Info Morick VossDòng: 27
Info Mort Decay Steppe VersionDòng: 27