Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Mài Sắc Quyết TâmDòng: 162
Mang Ánh SángDòng: 2217
Mảnh Vỡ Của Lãng QuênDòng: 163
Mảnh Vỡ Cuồng NộDòng: 162
Mặc Khải Cuối CùngDòng: 142
Mặt dây chuyền của người tình đã nằm xuốngDòng: 13–
Mất Mát Huynh ĐệDòng: 252
Mất Và Tìm ThấyDòng: 181
Mẻ Cá Trong NgàyDòng: 121
Mệnh Lệnh Cuối CùngDòng: 141
Món ăn nhẹ đồngDòng: 152
Món Ngon Đặc SắcDòng: 121
Mối Đe Dọa Ẩn GiấuDòng: 152
Mối Lo Chế TácDòng: 172
Một Ân Huệ Hạt DẻDòng: 17–
Một Cái Đầu Cho Thương VụDòng: 42
Một Chén ĐắngDòng: 192
Một Chút Giúp Đỡ Từ Bạn BèDòng: 121
Một Mảnh ThiềnDòng: 15–
Một Sọ Đầy Niềm An ỦiDòng: 212
Một sự đóng góp sắc bénDòng: 12–
Một Tia Lửa Trong Bóng TốiDòng: 17–
Một tình huống điên rồDòng: 15–
Một vận may được cảnh báo trướcDòng: 13–
Mở Khoá Nghi Lễ Đầu TrollDòng: 254
Mở ra lòng nhân từDòng: 121
Muỗi - không thành vấn đềDòng: 142
Năng Lượng Cho Hành TrìnhDòng: 321
Nâng Ly Cho Sự Khai SángDòng: 151
New Quest Mount 01Dòng: 114
New Quest Mount 02Dòng: 1–
New Quest Universal AbilityDòng: 97
Nghệ Thuật Lừa DốiDòng: 121
Nghiên cứu Nai GỗDòng: 17–
Nghiên Cứu Phục SinhDòng: 212
Nghiên Cứu Quý GiáDòng: 161
Ngoại Giao Ẩm ThựcDòng: 141
Ngoại Giao Sa MạcDòng: 231
Ngọn Hải Đăng Của Sự Tự TinDòng: 161
Ngọn Hải Đăng Hy VọngDòng: 181
Ngọn Lửa Lục BảoDòng: 12
Người Giao Hàng Không Ngờ TớiDòng: 142
Nhiệm vụ : Thử Chế TạoDòng: 1–
Nhiệm vụ Bất khả thi: Chip Ngoài Hành TinhDòng: 271
Nhiệm vụ đáng sợ của ThistlebrookDòng: 133
Nhiệm Vụ Kỷ JuRicksDòng: 151
Nhiệm Vụ Quỷ Bất Khả ThiDòng: 405
Nhiệm Vụ Quỷ Bất Khả Thi: Chống CháyDòng: 16–
Nhiệm Vụ Quỷ Bất Khả Thi: Vũ Khí Tối ThượngDòng: 304
Nhiên liệu Tập trungDòng: 17–

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info T MoneyDòng: 26
Info Sword In StoneDòng: 36
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Steel StanDòng: 27
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info SpadeDòng: 18
Info Southeast GuardDòng: 37
Info Soko UnoDòng: 22
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info SnzyDòng: 23
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SlpyDòng: 25
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Skull MaskDòng: 26
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skip StonesDòng: 20
Info Silas WhitlockDòng: 24
Info Silas Thorne Steppe VersionDòng: 36
Info Silas ThorneDòng: 19
Info Shawna TurnerDòng: 23
Info Shawna Steelheart Steppe VersionDòng: 20
Info Seldon MoorDòng: 24
Info SeaonnaDòng: 24
Info Salty McsquidDòng: 28
Info Rusty McdrinkitDòng: 31
Info Rusty BowenDòng: 37
Info RufusDòng: 14
Info Rogers MatthewDòng: 25
Info Roger MatthewsDòng: 50
Info Roderick Darkspike ThinklatchDòng: 29
Info Roddy Steppe VersionDòng: 28
Info RoddyDòng: 29
Info Robot GardenerDòng: 30
Info ReyalpDòng: 27
Info Retired MilitaryDòng: 25
Info Resi The Revolution StationDòng: 24
Info Reginald Reggie HighbrowDòng: 30
Info Red Trees DruidDòng: 30
Info Red ChefDòng: 25