Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Zero To Hero IshDòng: 171
Yên nghỉDòng: 15–
Ý Định Từ TínhDòng: 152
Ý Định Bị Che GiấuDòng: 162
Xử Lý Lặng LẽDòng: 202
Xem xét bản thân trước khi tự D'RekDòng: 14–
Xâm Nhập IronhandDòng: 131
Vụ Kiện Của HồDòng: 147
Vụ Kiện Chống Lại TritonDòng: 161
Vỏ chúng ta ăn chứ?Dòng: 11–
Vinh quang Sáng chói của Gấu XámDòng: 15–
Viện Trợ Miễn CưỡngDòng: 198
Vén Màn Sự Thật Ẩn GiấuDòng: 273
Vén Màn Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 132
Vẻ Đẹp Trong BùnDòng: 141
Vấn Đề Danh DựDòng: 141
Vấn Đề Cấy GhépDòng: 171
Vào RừngDòng: 14–
Vai Diễn Để ĐờiDòng: 141
Vạch Trần Bí Mật Đen TốiDòng: 122
Vạch mặt kẻ giả mạoDòng: 161
Từ Seaonna Với Tình YêuDòng: 151
Trứng Cho Bữa SángDòng: 16–
Trở Về Đầy Bất AnDòng: 183
Trợ Thủ Giải RượuDòng: 211
Trợ Giúp Thảo DượcDòng: 172
Trong Bụng Quái ThúDòng: 211
Trò Đùa Quá ĐángDòng: 121
Trò Chơi GàDòng: 122
Trí Tuệ Trong RừngDòng: 191
Trí Tuệ Trong ĐáDòng: 171
Tri Thức Bị CấmDòng: 131
Trang Sức Mạnh Bị Thất LạcDòng: 111
Trang Sức Độc HạiDòng: 15–
Trang 4: Tử Thần - QuạDòng: 11
Trang 3: Đói Khát - SóiDòng: 11
Trang 2: Chiến Tranh - GấuDòng: 11
Trang 1: Dịch Bệnh - ẾchDòng: 11
Trái Tim Của RừngDòng: 18–
Trái Tim Của Khu RừngDòng: 141
Tội Lỗi Và Bánh RăngDòng: 19–
Tình yêu may mắnDòng: 19–
Tinh Tuý Hoang DãDòng: 153
Tình thế Khó khăn của Raptor Gỗ TrẻDòng: 14–
Tỉnh Táo và Giải Pháp NhanhDòng: 13–
Tình dược số 9Dòng: 13–
Tín Hiệu Trong CátDòng: 213
Tín Hiệu Bị MấtDòng: 131
Tiêu diệt loài gây hạiDòng: 12–
Tiết Lộ LớnDòng: 151

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info T MoneyDòng: 26
Info Sword In StoneDòng: 36
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Steel StanDòng: 27
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info SpadeDòng: 18
Info Southeast GuardDòng: 37
Info Soko UnoDòng: 22
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info SnzyDòng: 23
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SlpyDòng: 25
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Skull MaskDòng: 26
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skip StonesDòng: 20
Info Silas WhitlockDòng: 24
Info Silas Thorne Steppe VersionDòng: 36
Info Silas ThorneDòng: 19
Info Shawna TurnerDòng: 23
Info Shawna Steelheart Steppe VersionDòng: 20
Info Seldon MoorDòng: 24
Info SeaonnaDòng: 24
Info Salty McsquidDòng: 28
Info Rusty McdrinkitDòng: 31
Info Rusty BowenDòng: 37
Info RufusDòng: 14
Info Rogers MatthewDòng: 25
Info Roger MatthewsDòng: 50
Info Roderick Darkspike ThinklatchDòng: 29
Info Roddy Steppe VersionDòng: 28
Info RoddyDòng: 29
Info Robot GardenerDòng: 30
Info ReyalpDòng: 27
Info Retired MilitaryDòng: 25
Info Resi The Revolution StationDòng: 24
Info Reginald Reggie HighbrowDòng: 30
Info Red Trees DruidDòng: 30
Info Red ChefDòng: 25