Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Nhiệm Vụ Quỷ Bất Khả ThiDòng: 405
Giải Thoát Khỏi Cơn ĐiênDòng: 346
Năng Lượng Cho Hành TrìnhDòng: 321
Nhiệm Vụ Quỷ Bất Khả Thi: Vũ Khí Tối ThượngDòng: 304
Thế Giới Mới Dũng Cảm: Thử Thách Cuối CùngDòng: 273
Nhiệm vụ Bất khả thi: Chip Ngoài Hành TinhDòng: 271
Vén Màn Sự Thật Ẩn GiấuDòng: 273
Cái Bóng Của Người AnhDòng: 261
Cơ Hội Thứ HaiDòng: 261
Những Câu Đố Về Thế Giới Bên KiaDòng: 265
Mất Mát Huynh ĐệDòng: 252
Tập Hợp Kẻ Đào NgũDòng: 257
Mở Khoá Nghi Lễ Đầu TrollDòng: 254
Hiệp Ước Và Biến CốDòng: 241
Thực Vật Không Dị ỨngDòng: 242
Không Mưa Cũng Chẳng Chiến TrườngDòng: 241
Chứng Minh ThépDòng: 24–
Gửi Cảnh BáoDòng: 242
Cảm Nhận CátDòng: 241
Ngoại Giao Sa MạcDòng: 231
Bằng Chứng Trong Bóng TốiDòng: 233
Mang Ánh SángDòng: 2217
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Nướng Độc LậpDòng: 221
Lời Kêu Gọi Vũ TrangDòng: 225
Tiến Thoái Lưỡng Nan Về Dữ Liệu Sa MạcDòng: 221
Đôi Mắt Kim CươngDòng: 223
Rắc Rối Nhân ĐôiDòng: 223
Dấu Ấn Hoà BìnhDòng: 224
Tiến Thoái Lưỡng Nan Của Kẻ Trốn Quân DịchDòng: 225
Kẻ Giả Bội Vĩ ĐạiDòng: 221
Khai Quật Sự ThậtDòng: 222
Ân Huệ Che MặtDòng: 213
Một Sọ Đầy Niềm An ỦiDòng: 212
Dọn dẹp trên đảo BongDòng: 21–
Tiếng Vọng Của Sự Chuộc TộiDòng: 213
Khí Thế Hăng HáiDòng: 212
Hoa Cho Tình BạnDòng: 211
Trợ Thủ Giải RượuDòng: 211
Trong Bụng Quái ThúDòng: 211
Thế Giới Mới Dũng Cảm - Chào mừng đến KwalatDòng: 213
Nghiên Cứu Phục SinhDòng: 212
Tín Hiệu Trong CátDòng: 213
Xử Lý Lặng LẽDòng: 202
Đào Sâu Sự ThậtDòng: 205
Canh Giữ Bóng TốiDòng: 202
Diễu Hành Thanh Trừng CổngDòng: 201
Nỗi Nan Giải Của Lưỡi KiếmDòng: 202
Thách Thức Của WulbyanDòng: 201
Một Chén ĐắngDòng: 192
Điều Khoản Đào Tẩu Của BlitzDòng: 191

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Terrace TenstoneDòng: 20
Info Tazara Wildflame Steppe VersionDòng: 21
Info Tazara WildflameDòng: 26
Info T MoneyDòng: 26
Info Sword In StoneDòng: 36
Info Suspenders Red CapDòng: 31
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Steel StanDòng: 27
Info Specialization Mastery ShamanDòng: 27
Info Specialization Mastery RangerDòng: 26
Info Specialization Mastery LegionaryDòng: 30
Info Specialization Mastery InfiltratorDòng: 25
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Specialization Mastery Blast MedicDòng: 26
Info SpadeDòng: 18
Info Southeast GuardDòng: 37
Info Soko UnoDòng: 22
Info Snzy 04 Steppe VersionDòng: 25
Info SnzyDòng: 23
Info Slpy 05 Steppe VersionDòng: 29
Info SlpyDòng: 25
Info Slick Shady Steppe VersionDòng: 19
Info Slick ShadyDòng: 18
Info Skull MaskDòng: 26
Info SkrizzikDòng: 20
Info Skip StonesDòng: 20
Info Silas WhitlockDòng: 24
Info Silas Thorne Steppe VersionDòng: 36
Info Silas ThorneDòng: 19
Info Shawna TurnerDòng: 23
Info Shawna Steelheart Steppe VersionDòng: 20
Info Seldon MoorDòng: 24
Info SeaonnaDòng: 24
Info Salty McsquidDòng: 28
Info Rusty McdrinkitDòng: 31
Info Rusty BowenDòng: 37
Info RufusDòng: 14
Info Rogers MatthewDòng: 25
Info Roger MatthewsDòng: 50
Info Roderick Darkspike ThinklatchDòng: 29
Info Roddy Steppe VersionDòng: 28
Info RoddyDòng: 29
Info Robot GardenerDòng: 30
Info ReyalpDòng: 27
Info Retired MilitaryDòng: 25
Info Resi The Revolution StationDòng: 24
Info Reginald Reggie HighbrowDòng: 30
Info Red Trees DruidDòng: 30
Info Red ChefDòng: 25