Câu chuyện và hội thoại

Nhiệm vụ cốt truyện

TênDòngMục tiêu
Hai Màu Sắc Quá NhiềuDòng: 16–
Hành trình Nọc độcDòng: 171
Hạt Cho Nồi HầmDòng: 132
Hãy Nhớ Nhà Thần BíDòng: 171
Hầm Mỏ Trên Cả Vấn ĐềDòng: 192
Hậu Quả Mất Trật TựDòng: 141
Hiểm Họa Cổng Dịch ChuyểnDòng: 162
Hiệp Ước Và Biến CốDòng: 241
Hoa Cho Tình BạnDòng: 211
Hồi Sinh Tột ĐộDòng: 191
Hỗn Loạn Nông TrạiDòng: 142
Hợp chất Vũ trụDòng: 19–
Hương vị của sự đặc biệtDòng: 181
Hương vị đáng để chếtDòng: 16–
Hương vị Quê hươngDòng: 16–
Hy Vọng Bị Bỏ RơiDòng: 181
Kẻ Ăn Mày Không Thể Là Thợ RangDòng: 14–
Kẻ Đeo Mặt Nạ Tinh QuáiDòng: 7–
Kẻ Giả Bội Vĩ ĐạiDòng: 221
Kết Nối Thế Giới Với Bạn BèDòng: 164
Khai Quật Nỗi Ám ẢnhDòng: 193
Khai Quật Sự ThậtDòng: 222
Khao Khát DendroidDòng: 181
Khao Khát Thấu HiểuDòng: 191
Khâu Trong Im LặngDòng: 56
Khí Thế Hăng HáiDòng: 212
Khôi Phục Cổng Dịch ChuyểnDòng: 141
Khôi Phục Ký ỨcDòng: 172
Không Áp LựcDòng: 182
Không Mưa Cũng Chẳng Chiến TrườngDòng: 241
Không Nhân Chứng Cho Vinh QuangDòng: 142
Khúc Cầu Siêu Bị Ràng BuộcDòng: 52
Kịch Dưa Nở RộDòng: 15–
Kiến Tạo Tương LaiDòng: 142
Kinh Hoàng Nhỏ BéDòng: 153
Kỹ Thuật NổDòng: 181
Ký Ức Vỡ VụnDòng: 164
Lạc lối trong Không gian...và Thời gianDòng: 151
Lật Mặt Âm MưuDòng: 141
Lễ hội cà tímDòng: 12–
Lễ Hội Của Ngư DânDòng: 151
Lễ Vật Của Kẻ Bị Lãng QuênDòng: 1–
Lệnh Triệu Tập CáDòng: 121
Lối đi trơn trượtDòng: 14–
Lông Và NộDòng: 121
Lời Kêu Gọi Vũ TrangDòng: 225
Lời Thì Thầm Trong Bóng TốiDòng: 121
Lời Thì Thầm Trong RừngDòng: 131
Lưỡi Kiếm Của Kẻ Phản BộiDòng: 162
Lý thuyết giết mẹDòng: 15–

Hội thoại với NPC

TênDòng
Info PritchardDòng: 24
Info Resi The Revolution StationDòng: 24
Info SeaonnaDòng: 24
Info Seldon MoorDòng: 24
Info Silas WhitlockDòng: 24
Info Specialization Mastery DestroyerDòng: 24
Info Steel Stan Steppe VersionDòng: 24
Info Willy SlickDòng: 24
Info Windstone MohawkDòng: 24
Info Zor Steppe VersionDòng: 24
Info AceDòng: 23
Info Barkley BeatsDòng: 23
Info BarkowskiDòng: 23
Info Blorp KnurtDòng: 23
Info Blue BallDòng: 23
Info Brigitte RadcliffeDòng: 23
Info Captain Barnaby PlankDòng: 23
Info Colt Muffinman Mcgrady Steppe VersionDòng: 23
Info Daxton Vance Steppe VersionDòng: 23
Info Dorik OakenshieldDòng: 23
Info Dwarf KnifeDòng: 23
Info GravediggerDòng: 23
Info Harold Bloodlust BrindleDòng: 23
Info Hppy 01 Steppe VersionDòng: 23
Info Rancor Kzar Steppe VersionDòng: 23
Info Shawna TurnerDòng: 23
Info SnzyDòng: 23
Info Terrace Tenstone Steppe VersionDòng: 23
Info Thelma TurtlebottomDòng: 23
Info ThistlebrookDòng: 23
Info Windstone Curly HatDòng: 23
Info Windstone Long Grey HairDòng: 23
Info Zazz BlorbDòng: 23
Info Brother Thaddeus Steppe VersionDòng: 22
Info Cherry MobiusDòng: 22
Info Dopy 03 Steppe VersionDòng: 22
Info Electricalbooth PunkDòng: 22
Info Flint Thistlewick Steppe VersionDòng: 22
Info Forest GrannyDòng: 22
Info Garveth NoxDòng: 22
Info GimlorDòng: 22
Info Horace GrumblesDòng: 22
Info Lyra VexDòng: 22
Info Mariel VenomtailDòng: 22
Info Queenie ViperDòng: 22
Info Soko UnoDòng: 22
Info Tor MacdrummondDòng: 22
Info Vick HardiganDòng: 22
Info Zeek SolomonDòng: 22
Info ZelinaDòng: 22