Chế tạo bằng
Lập kế hoạch chế tạo- Tiếng Gào Đoàn Chiến (Phổ thông)1 × Gỗ Xử Lý (Phổ thông), 2 × Thỏi Sắt (Phổ thông), 1 × Da thuộc (Phổ thông), 1 × Lá Trong Suốt (Không thường), 1 × Công thức: Tiếng Hú Warbands (Phổ thông)
- Tiếng Gào Đoàn Chiến (Phổ thông) +11 × Gỗ Xử Lý (Phổ thông), 2 × Thỏi Sắt (Phổ thông), 1 × Da thuộc (Phổ thông), 1 × Lá Trong Suốt (Không thường), 1 × Gai Hóa Thạch (Hiếm), 1 × Công thức: Tiếng Hú Warbands (Phổ thông)
- Tiếng Gào Đoàn Chiến (Phổ thông) +15 × Tiếng Gào Đoàn Chiến (Sử thi)
- Tiếng Gào Đoàn Chiến (Phổ thông) +21 × Gỗ Xử Lý (Phổ thông), 2 × Thỏi Sắt (Phổ thông), 1 × Da thuộc (Phổ thông), 1 × Lá Trong Suốt (Không thường), 1 × Mật ong máu (Sử thi), 1 × Công thức: Tiếng Hú Warbands (Phổ thông)
- Tiếng Gào Đoàn Chiến (Phổ thông) +25 × Tiếng Gào Đoàn Chiến (Sử thi) +1
Cách nhận
Dùng trong
- Kiếm của Xeno (Phổ thông)3 × Thỏi Thiên Thạch (Phổ thông), 1 × Da thuộc (Phổ thông), 1 × Lá Trong Suốt (Không thường), 1 × Tiếng Gào Đoàn Chiến (Không thường), 1 × Lá Đột Biến (Hiếm), 1 × Công thức: Lưỡi Kiếm Của Xeno (Phổ thông)
- Kiếm của Xeno (Phổ thông) +13 × Thỏi Thiên Thạch (Phổ thông), 1 × Da thuộc (Phổ thông), 1 × Lá Trong Suốt (Không thường), 1 × Tiếng Gào Đoàn Chiến (Hiếm), 1 × Lá Đột Biến (Hiếm), 1 × Công thức: Lưỡi Kiếm Của Xeno (Phổ thông)
- Kiếm của Xeno (Phổ thông) +23 × Thỏi Thiên Thạch (Phổ thông), 1 × Da thuộc (Phổ thông), 1 × Lá Trong Suốt (Không thường), 1 × Tiếng Gào Đoàn Chiến (Sử thi), 1 × Lá Đột Biến (Hiếm), 1 × Công thức: Lưỡi Kiếm Của Xeno (Phổ thông)